LDL
| LDL cholesterol (Mỹ và một số nước khác) | LDL cholesterol (Canada và hầu hết châu Âu) | Mức độ |
| Dưới 70mg/dL | Dưới 1,8mmol/L | – Thích hợp cho người mắc bệnh động mạch vành hoặc các dạng xơ vữa động mạch khác. – Tối ưu với người có nguy cơ cao mắc các bệnh này. |
| Dưới 100mg/dL | Dưới 2,6mmol/L | – Tối ưu cho người khỏe mạnh, không mắc bệnh động mạch vành. |
| 100 – 129 mg/dL | 2,6 – 3,3 mmol/L | – Gần tối ưu cho người không mắc bệnh động mạch vành. – Cao nếu có bệnh động mạch vành hoặc các dạng xơ vữa động mạch khác. |
| 130 – 159 mg/dL | 3,4 – 4,1 mmol/L | – Giới hạn cao với người không mắc bệnh động mạch vành. – Cao nếu có bệnh động mạch vành hoặc các dạng xơ vữa động mạch khác. |
| 160 – 189 mg/dL | 4,1 – 4,9 mmol/L | – Cao đối với người không mắc bệnh động mạch vành. – Rất cao nếu có bệnh động mạch vành hoặc các dạng xơ vữa động mạch khác. |
| 190mg/dL trở lên | Trên 4,9 mmol/L | – Rất cao (2) |
Bảng 1. Các nhóm nguy cơ và mục tiêu LDL-C.
- Rủi ro rất cao
- Dữ liệu lâm sàng:
- Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch (ASCVD), có thể biểu hiện lâm sàng hoặc rõ ràng trên hình ảnh (bao gồm cả chụp CT).
- Bệnh tiểu đường với:
- Tổn thương cơ quan đích
- Thời gian kéo dài (>20 năm)
- Hoặc có liên quan đến các yếu tố rủi ro khác
- eGFR <30 mL/min/1.73 m²
- Tăng cholesterol máu gia đình (FH) kèm theo bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch (ASCVD) hoặc một yếu tố nguy cơ chính khác.
- ĐIỂM >10%
- Mục tiêu LDL-C:
- <55 mg/dL (1.3 mmol/l) ((cả trong phòng ngừa ban đầu và thứ phát)
- <40 mg/dL ở những bệnh nhân được chọn mắc bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch tái phát.
- Rủi ro cao
- Dữ liệu lâm sàng:
- Các yếu tố nguy cơ đơn lẻ tăng cao rõ rệt, bao gồm:
- Tổng cholesterol >310 mg/dL
- LDL-C >190 mg/dL
- Huyết áp >180/110 mmHg
- FH không kèm theo các yếu tố nguy cơ khác
- Bệnh tiểu đường có thời gian mắc bệnh >10 năm hoặc có yếu tố nguy cơ khác.
- eGFR 30–59 mL/phút/1,73 m²
- Điểm số được tính toán >5% và <10%
- Mục tiêu LDL-C:
- <70 mg/dL (1.8 mmol/l)
- Rủi ro trung bình
- Dữ liệu lâm sàng:
- Bệnh nhân trẻ tuổi:
- Bệnh tiểu đường loại 1 dưới 35 tuổi
- Bệnh tiểu đường loại 2 dưới 50 tuổi
- Thời gian mắc bệnh tiểu đường dưới 10 năm, không kèm theo các yếu tố nguy cơ khác.
- Điểm số được tính toán >1% và <5%
- Mục tiêu LDL-C:
- <100 mg/dL (2.6 mmol/l) nên được xem xét
- Rủi ro thấp
- Dữ liệu lâm sàng:
- SCORE tính toán rủi ro thấp <1% bệnh tim mạch gây tử vong
- Mục tiêu LDL-C:
- <116 mg/dL có thể được xem xét
Chỉ số Triglyceride
| Triglyceride (Mỹ và một số nước khác) | Triglyceride (Canada và hầu hết châu Âu) | Mức độ |
| Dưới 150mg/dL | Dưới 1,7mmol/L | Mong muốn |
| 150 – 199 mg/dL | 1,7 – 2,2 mmol/L | Giới hạn cao |
| 200 – 499 mg/dL | 2,3 – 5,6 mmol/L | Cao |
| 500mg/dL trở lên | Trên 5,6mmol/L | Rất cao |